Lơ thu inox

2,000 

Thông số kỹ thuật lơ thu inox:

  • Kích thước: DN15 – DN80
  • Chất liệu: Inox SUS201, 304, 316
  • Áp lực bar: 16bar
  • Nhiệt độ làm việc: 180 độ C
  • Kiểu lơ: Lơ thu
  • Kết nối: Ren NPT, BSPP
  • Xuất xứ: China, Malaysia, Hàn Quốc

Mô tả
Bấm để đánh giá bài viết này!
[Tổng: 0 Phản hồi: 0]

Giới thiệu về lơ thu inox

Lơ thu inoxphụ kiện inox để kết nối ren giữa đường ống, phụ kiện và thiết bị như van, đồng hồ đo áp, nhiệt độ không có cùng kích thước. Lơ thu được sử dụng phổ biến nhất là cùng với các thiết bị đo như đồng hồ đo áp, nhiệt độ. Hoặc các vị trí cuối đường ống để gắn van, vòi nước.

lơ thu inox
cà giá

Thiết kế của lơ thu inox

Lơ thu inox thường dùng hiện nay là dạng hexagon hay gọi là đầu vặn cờ lê

thông số lơ thu inox
lơ inox

Lơ thu inox là sản phẩm được gia công trên các thiết bị máy tiện CNC. Thân lơ là inox nguyên khối sẽ được tiện ren hai đầu. Phần ren ngoài (male thread) là phần có kích thước lớn (OD) được lắp đặt vào đường ống hoặc các phụ kiện, van.

Phần ren trong (female thread) là phần có kích thước nhỏ (ID) để lắp vào các thiết bị như đồng hồ đo áp, cảm biến, v.v….  Phần đầu được vát lục giác để sử dụng cờ lê siết chặt lơ vào đường ống và thiết bị. Hình dưới đây thể hiện thống số chiều dài và kích thước đầu vặn cờ lê của lơ inox.

thông số lơ thu inox
lơ thu ren inox

>>><<< Xem thêm những bài báo liên quan về các loại phụ kiện đường ống:

Ưu điểm của vật liệu inox chế tạo lơ thu

Dòng inox được sử dụng để sản xuất lơ thu inox là dòng Austenitic. Đây là loại thép không gỉ thông dụng nhất được sử dụng nhiều để sản xuất các phụ kiện inox.

Vật liệu này cho phép lơ thu có các tính chất ưu việt như khả năng chống ăn mòn hóa học tốt, chịu được áp lực và nhiệt độ cao, bề mặt sáng bóng chống trầy xước tốt. Thuộc dòng này có thể kể ra các mác thép SUS201, 304, 316 là các mác chính để sản xuất lơ thu inox.

Với mỗi dạng vật liệu tại có thành phần Ni, Crom khác nhau để sử dụng cho tùy từng nhu cầu khác nhau:

Inox 201 – chống ăn mòn trong các môi trường axit, bazo có nồng độ thấp. Do đó, nó được sử dụng trong các ứng dụng nước sạch, nước thải qua xử lý, các môi trường hóa chất loãng để nhằm tiết kiệm chi phí về giá thành vật liệu.

Inox 304 – Đây là dạng vật liệu thống dụng nhất, chiếm 80% sản lượng phụ kiện inox, làm việc tốt trong môi trường hóa chất nồng độ cao hay các hê thống đòi hỏi an toàn thực phẩm.

Inox 316 – Do được bổ sung thêm Molypden nên không chỉ hoạt động tốt trong các môi trường hóa chất ăn mòn nồng độ cao, phụ kiện inox 316 có khả năng chống rỗ khi làm việc ở môi trường muối clorua.

Đia chỉ cung cấp lơ inox tại Hà Nội

Công ty HT Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm lơ inox  được làm từ vật liệu SUS201, 304 hay 316 chất lượng tốt nhất. Các dòng lơ inox của chúng tôi rất đa dạng về kích thước, số lượng tồn kho lớn.

Sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu lớn nhỏ của quý vị. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các dòng phụ kiện đi kèm với lơ như kép, rắc co, tê ren, ống tiện ren inox.

Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ để nhận được báo giá chi tiết của các dòng phụ kiện inox. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp quý vị lựa chọn được sản phẩm có chất lượng tốt và có giá thành hợp lý nhất.

phụ kiện inox ren
Lơ inox 201, 304, 316

Ống lót khử làm gì?

Ống lót giảm tốc có ren thường được sử dụng để giảm hoặc tăng kích thước ren ống. Chúng được phân loại theo NPT đực lớn hơn trên đường kính ngoài (OD), và NPT cái nhỏ hơn trên đường kính trong (ID).

Bộ giảm tốc Bush là gì?

Ống lót giảm được lắp vào đầu ổ cắm của ống nối PVC, giảm kích thước lỗ khoan để cho phép kết nối ống có đường kính nhỏ hơn. Ống lót giảm tốc được sử dụng khi kết nối ống đồng, hợp kim đồng và thép không gỉ với các phụ kiện PVC có ren như van chặn , van đóng ngắt, vòi (van), vòi nước và vòi nước.

Bảng giá lơ thu inox

Van bi điện ht cung cấp bảng báo giá lơ thu bằng inox chính xác tuyệt đối, chính xác ở thời điểm hiện tại, có giảm giá đính kèm, khi mua số lượng lớn ở đây, vào xem bài viết bây giờ:

Mã sản phẩmKích thướcĐơn giá(VND)
LTI-15DN15/Phi 1/24.900đ
LTI-20DN20/Phi 3/45.130đ
LTI-25DN25/PHI 18.620đ
LTI-32DN32/Phi 1.1/413.500đ
LTI-40DN40/Phi1.1/215.400đ
LTI-50DN50/PHI 227.700đ
LTI-65DN65/PHI 2.1/245.900đ
LTI-80DN80/PHI 365.800đ
LTI-100DN100/PHI 4122.000đ
New Product Tab
Thông số kỹ thuật chung
Xem cấu hình chi tiết
Đánh giá (0)
Đánh giá Lơ thu inox
Chưa có đánh giá nào
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Lơ thu inox
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Chưa có bình luận nào