Van bướm toàn thân inox

450,000 

Thông số kỹ thuật van bướm toàn thân inox

  • Vật liệu sản xuất: inox sus201, 304, 316
  • Gioăng kín: Cao su EPDM, PTFE
  • Kích thước: DN50 – DN300
  • Kết nối: Wafer, mặt bích
  • Bộ điều khiển: Tay gạt, tay quay, khí nén, điện
  • Tiêu chuẩn kết nối: ANSI, JS, BS
  • Tiêu chuẩn an toàn: IP67
  • Thương hiệu van cơ: Samwoo, JS, Jaki
  • Thương hiệu bộ điều khiển: Geko, KBvalve
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan
  • Tình trạng hàng: Có sẵn
  • Bảo hành 12 tháng

Khuyến mãi
  • Miễn phí: giao hàng nội thành với các đơn trên 5tr
  • Chiết khấu: ưu đãi cao khi mua hàng với số lượng lớn
  • Tư vấn tận tâm, nhiệt tình
  • Hậu mãi: Nhận bảo hành lên đến 12 tháng
  • Tin cậy: Hàng cam kết gốc chính hãng (Giấy tờ đầy đủ)

Mô tả
Bấm để đánh giá bài viết này!
[Tổng: 0 Phản hồi: 0]

Van bướm toàn thân inox hay van bướm inox, van bướm thép không rỉ được sản xuất 100% từ các vật liệu inox thông dụng hiện nay như SUS201, 304, 316 hay các dòng tương đương.

Tìm hiểu vật liệu sản xuất van bướm

Với 3 dòng vật liệu inox chính sử dụng để sản xuất van đó là inox sus201, 304, 316. Cùng nhau tìm hiểu chi tiết từng vật liệu ngay sau đây với chúng tôi nhé:

Vật liệu inox sus201

Thép không gỉ 201 hay inox sus201 lần đầu tiên được phát triển thành công ở Hoa Kỳ để thay thế cho thép không gỉ 304 trong Thế chiến thứ hai . Vào thời điểm đó, do chiến tranh, niken là nguyên liệu chiến lược bị kiểm soát chặt chẽ bởi các quốc gia liên quan, và nguồn cung niken ở Hoa Kỳ bị thiếu hụt nghiêm trọng. 

Để giải quyết vấn đề sản xuất và cung cấp thép không gỉ trong trường hợp nguồn cung niken thiếu hụt nghiêm trọng, Hoa Kỳ đã phát triển dòng thép không gỉ Austenit mới này với mangan thay vì niken.

Thành phần hóa học của inox sus201 bao gồm: (C) Carbon: ≤0,15(Si) silicon: ≤0,75(Mn) Mangan: 5,5 ~ 7,50(Cr) Chromium: 16,0 đến 18,0(N) Nitơ: ≤0,25(P) Phốt pho: ≤0.060(S) Lưu huỳnh: ≤0.030(Ni) Niken: 3,5-5,5

Van bướm toàn thân inox

Nhược điểm của dòng vật liệu này là hàm lượng crom dưới 18% và hàm lượng niken thấp không thể đạt đến sự cân bằng và tạo thành ferit, vì lý do này mà hàm lượng crom trong thép không gỉ sê-ri 200 giảm xuống còn 13,5% đến 15%.

Một số Tình hình đã giảm xuống 13% đến 14%, và khả năng chống ăn mòn của nó không thể so sánh với 304 và các loại thép tương tự khác. Ngoài ra, mangan và trong một số trường hợp là đồng làm giảm tác động của quá trình tái tạo lại trong điều kiện axit phổ biến đối với các vị trí ăn mòn trong các vùng lắng đọng và các đường nứt.

Vật liệu inox sus304

Thép không gỉ 304 là vật liệu phổ biến trong thép không gỉ, với mật độ 7,93 g / cm³; nó còn được gọi là thép không gỉ 18/8 trong ngành công nghiệp, có nghĩa là nó chứa hơn 18% crom và hơn 8% niken; nhiệt độ cao sức đề kháng 800 ℃, với hiệu suất xử lý tốt.

Với các đặc tính của độ dẻo dai cao , nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và trang trí nội thất và ngành thực phẩm và y tế . Tuy nhiên, cần lưu ý rằng thép không gỉ 304 cấp thực phẩm có các chỉ số hàm lượng nghiêm ngặt hơn so với thép không gỉ 304 thông thường. 

ss304 vs ss316 stainless steel e1647869977473
Black Cat JSC so sánh ss304 vs ss316-Stainless Steel

Ví dụ: định nghĩa quốc tế về thép không gỉ 304 về cơ bản là 18% -20% crom 8% -10% niken, nhưng thép không gỉ 304 cấp thực phẩm là 18% crom và 8% niken, được phép dao động trong một phạm vi nhất định.

Giới hạn hàm lượng các kim loại nặng khác nhau. Nói cách khác, thép không gỉ 304 không nhất thiết phải là thép không gỉ 304 cấp thực phẩm

Thần phần hóa học của inox sus304:

304CMnPSSiCrNiN
Yêu cầu,%≤0.07≤2,00≤0.045≤0.030≤0,7517,5–19,58,0–10,5≤0,10

Vật liệu inox sus316

Inox sus316 là cấp theo tiêu chuẩn của Mỹ, thuộc loại thép không gỉ, chịu nhiệt, chống ăn mòn, là thép không gỉ Austenit , đối với tiêu chuẩn quốc gia là 0Cr17Ni12Mo2, tốt hơn thép không gỉ 304. 0Cr19Ni9 là tốt. Nó chủ yếu là vật liệu chống rỗ.

Đặc biệt có thể làm việc trong các môi trường nước biển, muối tan băng, chứa muối biển, clo cũng như axit mà không bị ảnh hưởng đến bề mặt cũng như thành phần cấu tạo của vật liệu.

Thần phần hóa học của inox sus316: Carbon C: ≤0.08Si silic: ≤1,00Mangan Mn: ≤2,00Lưu huỳnh S: ≤0.030Phốt pho P: ≤0.035Chromium Cr: 16,00 ~ 18,50Niken Ni: 10,00 ~ 14,00Molypden Mo: 2,00 ~ 3,00

Một số dòng van bướm inox thông dụng hiện nay

Được sản xuất từ dòng vật liệu có giá thành cao bậc nhất trên thị trường hiện nay nhưng không phải lí do vậy mà van bướm inox ít được sử dụng. Mà trái lại được sử dụng khá phổ biến bởi các ưu điểm mà van đem lại.

Một số dòng van bướm inox đang được ưa chuộng hiện nay trên thị trường:

Van bướm inox tay gạt

Sử dụng bộ điều khiển tay gạt, kèm theo dạng kết nối wafer nên thích hợp với van bướm có kích thước từ DN50 – DN200 để có thể ổn định được hiệu quả làm việc cũng như trạng thái khi làm việc của van.

van bướm tay gạt inox

Được nhập khẩu từ các thương hiệu nổi tiếng có xuất xứ từ Hàn Quốc, Đài Loan nên quý khách hàng và bạn đọc có thể an tầm về chất lượng mà sản phẩm mang lại.

Van bướm inox tay quay

Hình thức đóng mở bằng tay quay, có thể áp dụng cho nhiều kích thước lớn hơn. Qua đây cho ta thấy được lợi thế khi sử dụng tay quay nó lớn như nào.

van bướm tay quay inox

Qúa trình đóng mở rất nhẹ nhàng không cần tốn quá nhiều sức như hình thức đóng mở bằng tay gạt. Mang trong mình với nhiều ưu điểm nổi bật, hứa hẹn đây sẽ là dòng sản phẩm mang đến cho người dùng với nhiều ưu điểm hơ cả sự mong đợi.

Van bướm inox điều khiển điện

Van bướm inox điều khiển điện là dạng van bướm điều khiển điện một cách tự động hóa theo dây truyền. Van được kế kế liên kết giữa 2 phần là: phần van bướm và bộ điều khiển điện.

van bướm inox điều khiển điện

Sử dụng nguồn điện áp 24V, 220V, 380V để vận hành đóng mở van. Van có khả năng chống rò rỉ, chống ăn mòn, chống va đập mạnh làm việc trong các môi trường khắc nghiệt nhất mà các loại van bi thực hiện được

Van bướm inox điều khiển khí nén

Van bướm inox điều khiển khí nén là một dạng của dòng van điều khiển khí nén. Với chất liệu được làm hoàn toàn từ inox 304, inox 316 giúp làm làm việc được cho các hệ thống nhà máy sử lý hóa chất như nhà máy xử lý nước thải, nhà máy dệt may, phẩm nhuộm, nhá máy sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, các phân xưởng chế tạo, mạ vật liệu…

van bướm khí nén inox

Van có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, làm việc được với nhiệt độ cao, áp suất lớn.Thậm chí đối với các mô trường hóa chất, axit, nước biển, muối tan băng đối với sản phẩm van bướm inox 316.

Nhận biết vật liệu inox như thế nào?

Để bằng mắt thường nhận biết chính xác vật liệu inox thuộc vào nhóm nào thì tương đối khó. Để nhận biết chính xác được dòng vật liệu inox nên sử dụng các dung dịch thử hoặc sử dụng máy kiểm tra vật liệu sẽ chính xác nhất.

Độ chịu nhiệt và áp suất của sản phẩm như thế?

Tuy không phải là dòng vật liệu có khả năng chịu được áp suất cũng như nhiệt độ cao nhất trong tât cả các dòng vật liệu hiện nay nhưng vẫn thuộc vào top đầu. Đảm bảo được hiệu quả, tính an toàn trong đa dạng môi trường làm việc.

Bảng giá van bướm inox cung cấp bởi XNK HT Việt Nam

Kích thướcThương hiệuTay gạtTay quay
DN50Samwoo760.000835.000
DN65Samwoo870.000950.000
DN80Samwoo915.0001.050.000
DN100Samwoo1.250.0001.395.000
DN125Samwoo1.650.0001.795.000
DN150Samwoo1.995.0002.165.000
DN200Samwoo3.400.0003.600.000

Bảng giá trên chưa bao gồm thuế 10% và chỉ nên tham khảo, để có thể nhận được báo giá chính xác nhất và nhanh nhất từ XNK HT Việt Nam quý khách hàng và bạn đọc vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi thông qua hotline: 0981.625.644 để được tư vấn và báo giá chính xác.

New Product Tab
Thông số kỹ thuật chung
Kích thước: DN50 - DN300
Thân: inox
Đĩa inox
Gioăng: EPDM, PTFE
Áp suất PN10, PN16, PN25
Xem cấu hình chi tiết
Đánh giá (0)
Đánh giá Van bướm toàn thân inox
Chưa có đánh giá nào
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Van bướm toàn thân inox
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Chưa có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật chung
    Kích thước: DN50 - DN300
    Thân: inox
    Đĩa inox
    Gioăng: EPDM, PTFE
    Áp suất PN10, PN16, PN25
    Xem cấu hình chi tiết